THÔNG TIN CHI TIẾT
Biến tần Rexroth VFD5610 là dòng biến tần đa năng với dải công suất lên tới 355kW của biến tần hãng Rexroth .Biến tần Rexroth VFD5610 có độ bền cao, ngoại hình cứng cáp, giá thành vừa phải nên rất được chế tạo máy tin dùng.
Đặc điểm kỹ thuật của máy biến tần Rexroth VFC5610
| Đặc tính kỹ thuật | Thông số | |
| Nguồn điện vào | Điện áp ngõ vào | 1P : 200VAC
3P : 380VAC |
| Tần số ngõ vào (Hz) | 50/60Hz±10% | |
| Nguồn điện ra | Điện áp ngõ ra tối đa | 1P : 200…240 V±10 %
3P : -15 % 380 V…480 V+10 % |
| Đặc tính điều khiển | Tần số ngõ ra (Hz) | 0…400Hz |
| Chế độ điều khiển | V/F, SVC | |
| Loại động cơ | Động cơ không đồng bộ | |
| Torque khởi động | 0.5Hz tại 200% | |
| Khả năng quá tải | Chế độ nặng tải: 150% trong 60s | |
| Terminal | Ngõ vào số | DI1-DI4 : PNP/NPN terminal, 24VDC, 8mA/12VDC,4mA |
| Ngõ vào xung tốc độ cao | DI5 : PNP/NPN terminal, 24 VDC, 8 mA/12VDC, 4mA; Maximum pulse input 50 kHz | |
| Ngõ vào Analog | AI1 : 0(2)…10 V/0(4)…20 mA
AI2 : 0(2)…10 V/0(4)…20 mA |
|
| Ngõ ra Analog | AO1 : 0(2)…10 V/0(4)…20 mA | |
| Ngõ ra số | TB-TA, TC-TA | |
| Chức năng bảo vệ | Bảo vệ khi xảy ra các sự cố như là quá dòng, áp cao, dưới áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, đứt dây ngõ ra, quá tải v.v… | |
| Chức năng khác | Làm mát | >1.5kW : Làm mát bằng quạt có thể tách rời
<=1.5kW : Không có quạt làm mát |
| Bàn phím nối dài | ||
| IP | IP20 | |
| Gắn điện trở xả | Có thể gắn vào với mọi loại công suất | |
| Nhiệt độ làm việc | -10…40 °C; 40…50 °C, derating 1.5 %/1 ° C | |
| Truyền thông | PROFIBUS DP ,CANopen,SERCOS III, PROFINET IO, Ethernet IP, Modbus TCP, EtherCAT | |
Hình ảnh thực tế Biến tần Rexroth VFC5610-75K0-3P4-MNA-7P

Cách lựa chọn Biến tần Rexroth VFC5610
| Mã sản phẩm | Công suất động cơ | Dòng điện ngõ ra định mức | Kích thước HxWxD | |
| kW | HP | A | mm | |
| Biến tần VFC3610 1 pha 200VAC – Ngõ vào: 1 pha AC 200V, 50/60Hz – Ngõ ra: 1 pha AC 200…240 V±10 % |
||||
| VFC3610-0K40-1P2-MNA-7P | 0.4 | 0.536 | 2.4 | 166x95x167 |
| VFC3610-0K75-1P2-MNA-7P | 0.75 | 1.005 | 4.1 | 166x95x167 |
| VFC3610-1K50-1P2-MNA-7P | 1.5 | 2.01 | 7.3 | 206x95x170 |
| VFC3610-2K20-1P2-MNA-7P | 2.2 | 2.95 | 10.1 | 231x120x175 |
| Biến tần VCF3610 3 pha 380VAC – Ngõ vào: 3 pha AC 380V, 50/60Hz – Ngõ ra: 3 pha AC -15 % 380 V…480 V+10 % |
||||
| VFC3610-0K40-3P4-MNA-7P | 0.4 | 0.536 | 1.3 | 166x95x167 |
| VFC3610-0K75-3P4-MNA-7P | 0.75 | 1.005 | 2.3 | 166x95x167 |
| VFC3610-1K50-3P4-MNA-7P | 1.5 | 2.01 | 4.0 | 206x95x170 |
| VFC3610-2K20-3P4-MNA-7P | 2.2 | 2.95 | 5.6 | 206x95x170 |
| VFC3610-3K00-3P4-MNA-7P | 3.0 | 4.02 | 7.4 | 231x120x175 |
| VFC3610-4K00-3P4-MNA-7P
x
x
Đăng nhập | ||||
